Máy nâng dây xích loạt HS là thiết bị nâng hạ đơn giản để sử dụng, thuận tiện để mang theo. Máy nâng dây xích loại HS có thể gắn vào bất kỳ loại xe con nào làm máy nâng dây xích di động. Nó phù hợp cho hệ thống vận chuyển đường ray đơn treo trần, cần cẩu di động bằng tay và cần cẩu dạng cánh tay.
Tính năng:
1. Sử dụng an toàn, bảo trì đơn giản
2. Hiệu suất cơ học cao, lực kéo xích nhỏ
3. Trọng lượng nhẹ, dễ dàng mang theo
4. Ngoại hình đẹp, kích thước nhỏ gọn
Thông số kỹ thuật:
Loại | HSZ1\/2 | HSZ1 | HSZ11\/2 | HSZ2 | HSZ3 | HSZ5 | HSZ10 | HSZ20 | |
Khả năng chịu tải định mức (T) | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 3 | 5 | 10 | 20 | |
Chiều cao nâng tiêu chuẩn (M) | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
Tải trọng thử nghiệm (Kn) | 0.75 | 1.50 | 2.25 | 3.00 | 4.50 | 6.25 | 12.5 | 25.00 | |
Khoảng cách tối thiểu giữa hai móc | 280 | 300 | 360 | 380 | 470 | 600 | 730 | 1000 | |
Lực kéo xích đến tải đầy đủ (N) | 16-17 | 31-34 | 36-39 | 31-34 | 36-39 | 39-42 | 39-42 | 39-42 | |
Số lượng dây xích tải | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | |
Đường kính dây xích tải (mm) | 6 | 6 | 8 | 6 | 8 | 10 | 10 | 10 | |
Kích thước (mm) | A | 142 | 142 | 178 | 142 | 178 | 210 | 358 | 580 |
B | 126 | 126 | 142 | 126 | 142 | 165 | 165 | 195 | |
C | 18 | 22 | 27 | 28 | 34 | 44 | 55 | 75 | |
D | 142 | 142 | 178 | 142 | 178 | 210 | 210 | 210 | |
Trọng lượng tịnh (kg) | 9.5 | 10 | 15 | 14 | 24 | 36 | 68 | 150 | |
Trọng lượng tổng (kg) | 10 | 10.5 | 15.7 | 14.5 | 24.8 | 37.3 | 79 | 173 | |
Kích thước đóng gói(CM) | 25×18×17 | 25×17×16 | 26×23×17 | 27×20×16 | 32×23×17 | 41×30×21 | 62×50×27 | 80×70×36 | |
Trọng lượng etra mỗi mét của etra lift (kg) | 1.7 | 1.7 | 2.3 | 2.5 | 3.7 | 5.3 | 9.7 | 19.4 |
Nó thích hợp cho nhà máy, mỏ, công trường xây dựng, sản xuất nông nghiệp và cảng, kho hàng, v.v. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc lắp đặt máy móc, nâng hạ hàng hóa và xử lý phương tiện vận tải, đặc biệt là cho hoạt động ngoài trời và không có điện.