Kẹp thiết kế tiêu chuẩn cho việc nâng dọc các tấm thép và cấu trúc thép. Cơ chế khóa siết bằng lò xo đảm bảo lực kẹp ban đầu ổn định.
Các kẹp được trang bị cơ chế an toàn, đảm bảo kẹp không trượt khi lực nâng được áp dụng và khi tải đang được hạ xuống.
Kẹp được khóa ở cả vị trí đóng và mở.
Được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao.
Rèn tần số cao của thép hợp kim đặc biệt tăng độ bền cho bánh cam.
Mẫu | KMH0.8 | KMH1 | KMH2 | KMH3.2 | KMH5 | KMH8 | KMH10 | KMH12 | KMH16 |
Khả năng tải (T) | 0.8 | 1.0 | 2.0 | 3.2 | 5.0 | 8.0 | 10.0 | 12.0 | 16.0 |
Khoảng cách mở hàm (mm) | 0~16 | 0~22 | 0~30 | 0~40 | 0~50 | 0~60 | 0~90 | 25~110 | 50~150 |
Trọng lượng (kg) | 2.6 | 3.7 | 5.6 | 9 | 16.5 | 25 | 33 | 44.6 | 62 |
Mẫu | KM0.8 | KM1 | KM1.6 | KM2 | KM2B | KM3 | KM3B | KM5 | KM8 | KM12 | KM16 |
Khả năng tải (T) | 0.8 | 1.0 | 1.6 | 2.0 | 2.0 | 3.0 | 3.0 | 5.0 | 8.0 | 12.0 | 16.0 |
Khoảng cách mở hàm (mm) | 0~15 | 0~20 | 0~20 | 0~25 | 0~35 | 0~30 | 0~40 | 0~50 | 40~80 | 50~100 | 50~150 |
Trọng lượng (kg) | 1.9 | 4.4 | 6.7 | 7 | 8 | 14.4 | 15 | 20.5 | 36 | 56.9 | 63.5 |